01. Báo giá thi công nội thất chung cư
Tối ưu công năng, thẩm mỹ và chi phí theo diện tích thực tế.
Khi tìm hiểu báo giá thiết kế thi công nội thất, điều khách hàng cần không chỉ là một con số tổng, mà còn là sự rõ ràng về phạm vi công việc, vật liệu sử dụng, mức độ hoàn thiện và khả năng triển khai thực tế. Một bảng báo giá chi tiết sẽ giúp quá trình so sánh, lựa chọn và chuẩn bị ngân sách trở nên dễ dàng hơn.
Tối ưu công năng, thẩm mỹ và chi phí theo diện tích thực tế.
Phân chia rõ ràng từng tầng, từng không gian và từng hạng mục thi công
Tối ưu hình ảnh thương hiệu, công năng sử dụng và vận hành hiệu quả
Tăng hiệu quar trưng bày, nhận diện thương hiệu và trải nghiệm của khách hàng, Bố trí khoa học dễ bán hàng.
Tăng hiệu quar trưng bày, nhận diện thương hiệu và trải nghiệm của khách hàng, Bố trí khoa học dễ bán hàng.
Tại QGHome, báo giá được xây dựng theo hướng chia rõ từng hạng mục, giúp khách hàng nắm được phần việc cụ thể, hạn chế phát sinh trong quá trình thi công và chủ động điều chỉnh phương án theo nhu cầu thực tế.
Gửi thông tin, QGHome sẽ liên hệ tư vấn báo giá nội thất phù hợp với diện tích và ngân sách của bạn.
Bảng dưới đây giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về mức đầu tư thiết kế thi công nội thất. Chi phí thực tế sẽ được điều chỉnh theo diện tích, phong cách, vật liệu và phạm vi thi công cụ thể.
| Loại công trình | Gói cơ bản | Gói khá | Gói cao cấp |
|---|---|---|---|
| Nội thất chung cư | 3,5 – 5,0 triệu/m² | 5,0 – 7,0 triệu/m² | 7,0 – 10,0 triệu/m² |
| Nội thất nhà phố | 4,0 – 5,5 triệu/m² | 5,5 – 8,5 triệu/m² | 8,5 – 12,0 triệu/m² |
| Nội thất biệt thự | 6,5 – 9,0 triệu/m² | 9,0 – 14,0 triệu/m² | 14,0 triệu/m² trở lên |
| Nội thất văn phòng | 3,0 – 4,5 triệu/m² | 4,5 – 7,0 triệu/m² | 7,0 – 10,0 triệu/m² |
| Nội thất showroom | 4,5 – 6,5 triệu/m² | 6,5 – 9,0 triệu/m² | 9,0 – 14,0 triệu/m² |
| Nhà thuốc, cửa hàng | Theo gói | Theo hạng mục | Theo thực tế triển khai |
Tại QGHome, báo giá không chỉ dừng ở mức tổng quát mà luôn ưu tiên chia rõ từng phần công việc để khách hàng dễ theo dõi, dễ điều chỉnh và dễ kiểm soát ngân sách trong quá trình triển khai.
| STT | Hạng mục | Quy cách / phạm vi | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Trần thạch cao | Trần phẳng hoặc giật cấp cơ bản | m² | 220.000 – 320.000 |
| 02 | Sơn nước hoàn thiện | Bả + sơn hoàn thiện | m² | 120.000 – 180.000 |
| 03 | Sàn hoàn thiện | Sàn gỗ / vinyl / gạch tùy gói | m² | 380.000 – 850.000 |
| 04 | Hệ tủ bếp | Tủ trên + tủ dưới MDF chống ẩm | md | 5.800.000 – 7.800.000 |
| 05 | Tủ áo | MDF chống ẩm phủ Melamine | m² | 2.500.000 – 3.900.000 |
| 06 | Kệ TV / tủ trang trí | Theo thiết kế thực tế | bộ | 8.000.000 – 18.000.000 |
| 07 | Giường ngủ | Giường MDF / veneer / gỗ tùy gói | cái | 5.500.000 – 15.000.000 |
| 08 | Hệ điện chiếu sáng | Đi dây + thiết bị cơ bản | m² | 300.000 – 600.000 |
Nhà phố thường có nhiều tầng, nhiều không gian chức năng và yêu cầu xử lý đồng bộ giữa phần hoàn thiện với phần nội thất đóng theo thiết kế. Vì vậy, báo giá cần chia rõ từng hạng mục để khách hàng dễ theo dõi và cân đối ngân sách.
| STT | Hạng mục | Quy cách / phạm vi | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Trần thạch cao | Trần phẳng / giật cấp cơ bản | m² | 240.000 – 275.000 |
| 02 | Sơn nước hoàn thiện | Bả + sơn trong nhà | m² | 130.000 – 165.000 |
| 03 | Sàn gỗ công nghiệp | Loại phổ thông đến khá | m² | 440.000 – 605.000 |
| 04 | Sàn gạch hoàn thiện | Gạch lát nền cơ bản đến khá | m² | 385.000 – 660.000 |
| 05 | Tủ bếp trên | MDF chống ẩm phủ Melamine / Laminate | md | 2.500.000 – 3.500.000 |
| 06 | Tủ bếp dưới | MDF chống ẩm phủ Melamine / Laminate | md | 3.100.000 – 4.000.000 |
| 07 | Tủ áo | MDF chống ẩm phủ Melamine / Laminate | m² | 2.500.000 – 3.900.000 |
| 08 | Tủ tivi | MDF phủ Melamine / Laminate | md | 1.900.000 – 2.300.000 |
| 09 | Tủ giày | MDF chống ẩm phủ Melamine / Laminate | m² | 2.800.000 – 3.800.000 |
| 10 | Giường ngủ | Giường MDF hoàn thiện cơ bản | cái | 6.500.000 trở lên |
Với văn phòng, báo giá cần ưu tiên tính rõ ràng giữa phần hoàn thiện, hệ bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ, quầy lễ tân, phòng họp và các hạng mục nhận diện thương hiệu để kiểm soát chi phí tốt hơn.
| STT | Hạng mục | Quy cách / phạm vi | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Thi công cơ bản văn phòng | Gói hoàn thiện cơ bản | m² | 1.500.000 – 2.000.000 |
| 02 | Thi công tiêu chuẩn văn phòng | Gói hoàn thiện tiêu chuẩn | m² | 2.000.000 – 3.500.000 |
| 03 | Thi công cao cấp văn phòng | Gói hoàn thiện cao cấp | m² | 3.500.000 – 5.500.000 |
| 04 | Bàn làm việc / tủ hồ sơ / kệ trang trí | Nội thất gỗ công nghiệp | md | 3.000.000 – 6.000.000 |
| 05 | Quầy lễ tân | MDF / laminate / kết hợp đá | md | 3.000.000 – 6.000.000 |
| 06 | Vách ngăn văn phòng | Kính / nỉ / MDF theo khu vực | m² | 850.000 – 2.500.000 |
| 07 | Ốp tường / sơn hiệu ứng | Sơn nước / laminate / ốp gỗ | m² | 350.000 – 1.200.000 |
| 08 | Bàn họp | Theo kích thước thực tế | cái | 6.500.000 – 35.000.000 |
| 09 | Ghế văn phòng / module làm việc | Theo chủng loại và thương hiệu | gói | Báo theo thực tế |
| 10 | Đèn trang trí / logo / rèm / decor | Theo thiết kế | gói | Báo theo thực tế |
Showroom cần được tính rõ phần quầy, kệ trưng bày, đảo giữa nhà, hệ ánh sáng và nhận diện thương hiệu để vừa kiểm soát chi phí vừa đảm bảo hiệu quả trưng bày sản phẩm.
| STT | Hạng mục | Quy cách / phạm vi | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Quầy thu ngân | MDF / laminate / đá | md | 3.500.000 – 6.000.000 |
| 02 | Kệ giữa nhà / island | Kết hợp gỗ và sắt sơn tĩnh điện | md | 1.800.000 – 3.000.000 |
| 03 | Kệ áp tường trưng bày | MDF / kính / đèn LED | m² | 2.800.000 – 5.500.000 |
| 04 | Vách logo thương hiệu | Mica / inox / LED / MDF | m² | 2.500.000 – 8.000.000 |
| 05 | Ốp tường / hoàn thiện tường | Sơn / laminate / ốp décor | m² | 350.000 – 1.200.000 |
| 06 | Trần showroom | Trần sơn / thạch cao / trần hở | m² | 220.000 – 450.000 |
| 07 | Sàn hoàn thiện | Gạch / gỗ / vinyl / epoxy | m² | 350.000 – 1.200.000 |
| 08 | Hệ đèn trưng bày | Tracklight / spotlight / LED | m² | 350.000 – 1.200.000 |
| 09 | Gương / kính / decor | Theo thiết kế thực tế | m² | 600.000 – 2.500.000 |
| 10 | Biển hiệu / mặt tiền | Theo nhận diện thương hiệu | gói | Báo theo thực tế |
Với nhà thuốc và cửa hàng nhỏ, báo giá cần bám theo quầy, tủ, kệ trưng bày, vách thương hiệu và công năng vận hành thực tế. Đây là cách lên báo giá sát hơn và dễ chốt phương án hơn.
| STT | Hạng mục | Quy cách / phạm vi | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Kệ thuốc giữa nhà | MDF / MFC chống ẩm, có hộp đèn | m² | 1.300.000 |
| 02 | Tủ thuốc sát tường | MDF / MFC chống ẩm, cánh mở | m² | 1.450.000 – 1.500.000 |
| 03 | Bàn tư vấn nhà thuốc | Theo thiết kế thực tế | m² | 1.550.000 |
| 04 | Quầy thuốc chuẩn GPP | MDF / MFC chống ẩm, ngăn kéo, kính | m² | 1.850.000 |
| 05 | Quầy thu ngân cửa hàng | MDF chống ẩm / laminate | md | 3.500.000 – 6.500.000 |
| 06 | Kệ áp tường trưng bày | MDF / sắt / kính theo công năng | m² | 2.500.000 – 4.800.000 |
| 07 | Đảo trưng bày giữa nhà | Theo thiết kế | bộ | 8.000.000 – 28.000.000 |
| 08 | Trần hoàn thiện | Trần thạch cao / sơn | m² | 220.000 – 320.000 |
| 09 | Sơn tường | Hoàn thiện cơ bản | m² | 120.000 – 170.000 |
| 10 | Logo / biển hiệu / trang trí thương hiệu | Mica / inox / LED / mặt tiền | gói | Báo theo thực tế |
Các mức giá trên website mang tính chất tham khảo để khách hàng có cái nhìn tổng quan khi chuẩn bị ngân sách. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo diện tích, hiện trạng mặt bằng, phong cách thiết kế, vật liệu sử dụng, khối lượng thi công và mức độ hoàn thiện của từng công trình.
Với những công trình cần phương án sát hơn, QGHome sẽ tiếp nhận thông tin, tư vấn cụ thể theo nhu cầu thực tế và lập báo giá rõ từng hạng mục để khách hàng dễ so sánh, dễ lựa chọn và dễ kiểm soát chi phí.
Dưới đây là những thắc mắc phổ biến khi khách hàng tìm hiểu báo giá thiết kế thi công nội thất tại QGHome.
Đây là mức giá tham khảo để khách hàng có cái nhìn tổng quan. Báo giá chính xác sẽ cần dựa trên diện tích, hiện trạng, phong cách, vật liệu và phạm vi công việc cụ thể.
Có. QGHome có thể tư vấn và điều chỉnh phương án theo mức đầu tư dự kiến để khách hàng dễ lựa chọn giải pháp phù hợp hơn với nhu cầu thực tế.
Khách hàng có thể lựa chọn thiết kế riêng, thi công riêng hoặc triển khai trọn gói tùy theo nhu cầu của công trình.
Bạn chỉ cần gửi loại công trình, diện tích, nhu cầu sử dụng và mức đầu tư dự kiến. QGHome sẽ tư vấn phương án phù hợp và lập báo giá rõ ràng theo từng hạng mục.